xương cùng

  1. (anat.) sacrum
    • đau xương cùng
      (y học) sacrudynie
    • thủ thuật cắt xương cùng
      (y học) sacrectomie
xương cùng
Một bác sĩ đang chỉ vào hình ảnh xương cùng trên biểu đồ giải phẫu.